0906.644.645
427 Trường Chinh, P.14, Q.Tân Bình
   0906.644.645 - 0966.644.645
83 Hàn Hải Nguyên, P.16, Q.11
   0909.278.933 - 093.886.71.71
Giờ làm việc: Từ 8g00 - 17g30 (Cả Thứ 7 & CN)
Nhớt chính hãng Dầu nhớt chính hãng
  • Thông tin

Dung tích nhớt từng loại xe máy

Việc thay nhớt xe máy tưởng chừng rất đơn giản, tuy nhiên thay nhớt xe đúng cách lại rất quan trọng, hầu như khi thay nhớt xe máy mọi người đều không để ý đến việc chọn loại nhớt hay để ý đến thông số dung tích nhớt cần thay có phù hợp với xe hay không, vì khi thay thiếu nhớt hay thừa nhớt đều không tốt cho động cơ, thiếu nhớt làm thiếu sự bôi trơn, và làm nóng máy, còn thừa nhớt thì làm cho máy bị nặng chạy bị ì máy.

Nên khi thay dầu nhớt chính hãng phải chú ý sử dụng đúng dung tích nhớt theo khuyến cáo của nhà sản xuất.

1. Hãng xe Honda
STT Tên xe Khi thay nhớt thông thường (Lít) Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít) Ghi chú
1   Honda Click Exceed 0.7 Lít 0.7 Lít Xe ga
2   Honda Click Play 0.7 Lít 0.7 Lít Xe ga
3   Honda SH 125/150 0.8 Lít 0.9 Lít Xe ga
4   Honda SH Mode 125/150 0.8 Lít 0.9 Lít Xe ga
5   Honda PCX 0.8 Lít 0.9 Lít Xe ga
6   Honda Air Blade FI 110 0.7 Lít 0.8 Lít Xe ga
7   Honda Air Blade 125 0.8 Lít 0.9 Lít Xe ga
8   Honda SCR 110 0.7 Lít 0.8 Lít Xe ga
9   Honda Lead 110 (xe đời cũ) 0.7 Lít 0.8 Lít Xe ga
10   Honda Lead 125 0.8 Lít 0.9 Lít Xe ga
11   Honda Vision 110 0.7 Lít 0.8 Lít Xe ga
12   Honda Future 125 0.7 Lít 0.9 Lít Xe số
13   Honda Wave RSX FI AT 1.0 Lít 1.2 Lít Xe số
14   Honda Wave RSX 110 0.8 Lít 1.0 Lít Xe số
15   Honda Wave 110 RS 0.8 Lít 1.0 Lít Xe số
16   Honda Wave 110 S 0.8 Lít 1.0 Lít Xe số
17   Honda Wave Alpha 0.7 Lít 0.9 Lít Xe số
18   Honda Wave S Deluxe 0.8 Lít 1.0 Lít Xe số
19   Honda Super Dream 0.7 Lít 0.9 Lít Xe số

2. Hãng xe máy Yamaha
STT Tên xe Khi thay nhớt thông thường (Lít) Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít) Ghi chú
1   Yamaha Cuxi 100 0.8 Lít 1.0 Lít Xe ga
2   Yamaha Nozza 0.8 Lít 1.0 Lít Xe ga
3   Yamaha Luvias STD 0.8 Lít 0.9 Lít Xe ga
4   Yamaha Luvias GTX 0.8 Lít 0.9 Lít Xe ga
5   Yamaha Mio 0.8 Lít 0.9 Lít Xe ga
6   Yamaha Novour LX 0.8 Lít 0.9 Lít Xe ga
7   Yamaha Novour SX 0.8 Lít 0.8 Lít Xe ga
8   Yamaha Lexam 0.8 Lít 0.9 Lít Xe số
9   Yamaha Taurus 0.8 Lít 1.0  Lít Xe số
10   Yamaha Jupiter 0.8 Lít 1.0 Lít Xe số
11   Yamaha Exciter 0.8 Lít 1.15 Lít Xe số

3. Hãng Xe Máy SYM
STT Tên xe Khi thay nhớt thông thường (Lít) Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít) Ghi chú
1   SYM Angela 0.8 Lít 1.0 Lít Xe số
2   SYM Angel + EZ110R 0.8 Lít 1.0 Lít Xe số
3   SYM Joyride 0.7 Lít 0.8 Lít Xe ga
4   SYM Enjoy125Z2 0.8 Lít 1.0 Lít Xe ga
5   SYM Attila Victoria 0.8 Lít 1.0 Lít Xe ga
6   SYM Elizabeth 0.8 Lít 1.0 Lít Xe ga
7   SYM Shark 170 0.65 Lít 0.75 Lít Xe ga
8   SYM Attila Elizabet EFI 0.65 Lít 0.75 Lít Xe ga
9   SYM Shark 0.65 Lít 0.75 Lít Xe ga
10   SYM Attila Passing XR 0.65 Lít 0.75 Lít Xe ga
11   SYM Attila Passing 110 EFI 0.65 Lít 0.75 Lít Xe ga


3. Hãng Xe Máy Suzuki
STT Tên xe Khi thay nhớt thông thường (Lít) Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít) Ghi chú
1   Suzuki Hayate 125 1.0 Lít 1.2 Lít Xe ga
2   Suzuki UA 125-T 1.0 Lít 1.2 Lít Xe ga
3   Suzuki Skydrive 125 1.0 Lít 1.2 Lít Xe ga
4   Suzuki Via 115 FI 0.65 Lít 0.9 Lít Xe số
5   Suzuki Axelo 125 0.8 Lít 1.0 Lít Xe số
6   Suzuki X-Bike 125 0.8 Lít 1.0 Lít Xe số
7   Suzuki Revo 110 0.8 Lít 1.0 Lít Xe số

5. Hãng xe máy Piaggio 
STT Tên xe Khi thay nhớt thông thường (Lít) Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít) Ghi chú
1   Piaggio Vespa LX 0.8 Lít 1.0 Lít Xe ga
2   Piaggio Liberty 0.8 Lít 1.0 Lít Xe ga
3   Piaggio Fly 0.8 Lít 1.0 Lít Xe ga
4   Piaggio Zip 0.8 Lít 1.0 Lít Xe ga

Thông số về dung tích nhớt ở các bảng trên được các nhà sản xuất khuyến cáo khi sử dụng.

 

Shop2banh.vn